我们加盟了这家店。
Wǒmen jiāméng le zhè jiā diàn.
Chúng tôi đã gia nhập cửa hàng này.
We joined this store as a franchise.
“加盟” (gia nhập) là động từ, nói việc tham gia vào một tổ chức, một đội hoặc một chuỗi kinh doanh: cầu thủ gia nhập đội bóng, cửa hàng nhượng quyền gia nhập thương hiệu. Câu mẫu: “我们 加盟 了 这 家 店”. Khác “加入” dùng cho mọi kiểu tham gia; “加盟” thường dùng trong kinh doanh và thể thao.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.