Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 联赛

联赛

lián sài
Âm Hán-Việt: liên tái
HSK 3.0 cấp 7
giải vô địch liên đoàn
loop, league matches, league match

Ví dụ câu

他喜欢看足球联赛。

Tā xǐhuan kàn zúqiú liánsài.

Anh ấy thích xem giải bóng đá liên đoàn.

He likes watching the football league.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ giải đấu thể thao kéo dài theo mùa, các đội thi đấu vòng tròn với nhau. Hay gặp: “足球联赛” (giải bóng đá), “参加 联赛” (tham gia giải). Khác “比赛” là một trận hay một cuộc thi nói chung, còn “联赛” là cả một giải gồm nhiều trận.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

联赛 viết sang phồn thể là 聯賽 lián sài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →