他在第一轮比赛中就出局了。
Tā zài dì yī lún bǐsài zhōng jiù chūjú le.
Anh ấy bị loại ngay từ vòng đầu.
He was knocked out in the first round.
“出局” (bị loại) là động từ không mang tân ngữ, dùng trong thi đấu khi người chơi hay đội bị loại khỏi cuộc chơi: “他们 在 第一 轮 就 出局 了”. Hay đi sau “淘汰” thành cụm “淘汰 出局” (bị loại). Nghĩa bóng: bị đào thải khỏi thị trường, khỏi cuộc cạnh tranh.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.