经理出面解决问题。
Jīnglǐ chūmiàn jiějué wèntí.
Quản lý đứng ra giải quyết vấn đề.
The manager stepped in to solve the problem.
Động từ, nghĩa "đứng ra, ra mặt" (thay mặt hoặc dùng vai trò của mình để giải quyết việc). Hay gặp: 由 + người + 出面, 出面 + 解决 / 调解 / 说明. Chủ ngữ thường là người có vai trò, như lãnh đạo, phụ huynh, công ty.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.