Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 侧面

侧面

cè miàn
Âm Hán-Việt: trắc diện
HSK 3.0 cấp 7
mặt bên, phía bên
lateral side

Ví dụ câu

从侧面看,这座山很美。

Cóng cèmiàn kàn, zhè zuò shān hěn měi.

Nhìn từ phía bên, ngọn núi này rất đẹp.

From the side, this mountain is beautiful.

Cách dùng từ này

“侧面” (mặt bên, phía bên) là danh từ, hay đi sau “从”: “从 侧面 看” (nhìn từ bên cạnh). Nghĩa bóng là khía cạnh, góc độ hoặc cách gián tiếp: “从 侧面 了解” (tìm hiểu gián tiếp, qua người khác), “一个 侧面” (một khía cạnh). Từ đối lập là “正面” (mặt trước, trực diện).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

侧面 viết sang phồn thể là 側面 cè miàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →