Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出访

出访

chū fǎng
Âm Hán-Việt: xuất phỏng
HSK 3.0 cấp 7
đi thăm, công du nước ngoài
to travel on business, to visit (a foreign country), same as 外出訪問|外出访问

Ví dụ câu

主席出访欧洲。

Zhǔxí chūfǎng Ōuzhōu.

Chủ tịch công du châu Âu.

The chairman visited Europe.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa "đi thăm nước ngoài, công du", dùng cho lãnh đạo, quan chức, đoàn đại biểu. Hay gặp: 出访 + tên nước, 出访 + 期间 (trong thời gian công du). Sắc thái báo chí, trang trọng; người thường đi du lịch thì không dùng 出访. Gần với 访问.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

出访 viết sang phồn thể là 出訪 chū fǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →