这个房间的布局很好。
Zhège fángjiān de bùjú hěn hǎo.
Bố cục của căn phòng này rất tốt.
The layout of this room is very good.
Danh từ, nghĩa là “bố cục, cách sắp xếp” của nhà cửa, thành phố, bài văn, tranh vẽ. Hay dùng với “的”: “房间的 布局” (bố cục căn phòng), và đi với tính từ “合理” (hợp lý) hoặc động từ “调整”. Cũng dùng làm động từ “bố trí, sắp đặt”.
布局 viết sang phồn thể là 佈局 bù jú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.