Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 格局

格局

gé jú
Âm Hán-Việt: cách cục
HSK 3.0 cấp 7
bố cục, cục diện
structure

Ví dụ câu

这个房间的格局很好。

Zhège fángjiān de géjú hěn hǎo.

Căn phòng này bố trí rất hợp lý.

The layout of this room is very good.

Cách dùng từ này

"格局" (bố cục, cục diện) là danh từ. Nghĩa cụ thể: cách bố trí nhà cửa, phòng ốc: "这 个 房间 的 格局 很 好" (căn phòng này bố trí rất hợp lý). Nghĩa trừu tượng: cục diện, cấu trúc tổng thể: "市场 格局", "世界 格局". Khẩu ngữ còn dùng chỉ tầm nhìn, độ rộng lượng của người: "格局 大".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →