他喜欢打高尔夫球。
Tā xǐhuan dǎ gāo'ěrfūqiú.
Anh ấy thích chơi golf.
He likes to play golf.
“高尔夫球” là danh từ phiên âm từ golf, chỉ cả môn golf lẫn quả bóng golf. Động từ đi kèm là “打”: “打 高尔夫球” (chơi golf); sân golf là gāo'ěrfū qiúchǎng. Nói gọn gāo'ěrfū cũng được hiểu là môn golf.
高尔夫球 viết sang phồn thể là 高爾夫球 gāo ěr fū qiú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.