Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 崇高

崇高

chóng gāo
Âm Hán-Việt: sùng cao
HSK 3.0 cấp 7
cao cả/cao quý
majestic

Ví dụ câu

他有崇高的理想。

Tā yǒu chónggāo de lǐxiǎng.

Anh ấy có lý tưởng cao cả.

He has lofty ideals.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →