他的方法很高明。
Tā de fāngfǎ hěn gāomíng.
Phương pháp của anh ấy rất tài ba.
His method is brilliant.
“高明” là tính từ, nghĩa là cao tay, giỏi giang, sáng suốt (về cách làm, ý kiến, tay nghề). Làm vị ngữ: “方法 很 高明”, làm định ngữ: thầy thuốc giỏi (gāomíng de yīshēng). Còn là danh từ chỉ người giỏi hơn: lìng qǐng gāomíng (mời người giỏi hơn). Khác “高级” (cao cấp) nói về cấp bậc, chất lượng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.