Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高明

高明

gāo míng
Âm Hán-Việt: cao minh
HSK 3.0 cấp 7
xuất sắc, tài ba
Gaoming District of Foshan City 市

Ví dụ câu

他的方法很高明。

Tā de fāngfǎ hěn gāomíng.

Phương pháp của anh ấy rất tài ba.

His method is brilliant.

Cách dùng từ này

“高明” là tính từ, nghĩa là cao tay, giỏi giang, sáng suốt (về cách làm, ý kiến, tay nghề). Làm vị ngữ: “方法 很 高明”, làm định ngữ: thầy thuốc giỏi (gāomíng de yīshēng). Còn là danh từ chỉ người giỏi hơn: lìng qǐng gāomíng (mời người giỏi hơn). Khác “高级” (cao cấp) nói về cấp bậc, chất lượng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →