Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 环球

环球

huán qiú
Âm Hán-Việt: hoàn cầu
HSK 3.0 cấp 7
toàn cầu; khắp thế giới
around the world

Ví dụ câu

他想环球旅行。

Tā xiǎng huánqiú lǚxíng.

Anh ấy muốn du lịch vòng quanh thế giới.

He wants to travel around the world.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

环球 viết sang phồn thể là 環球 huán qiú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →