我买了一个新球拍。
Wǒ mǎi le yí gè xīn qiúpāi.
Tôi đã mua một cái vợt mới.
I bought a new racket.
"球拍" (vợt) là danh từ chỉ vợt đánh bóng: cầu lông, quần vợt, bóng bàn. Lượng từ thường dùng "个" hoặc "把", một đôi vợt thì dùng "副". Hay đi với "买", "拿": "买了 一个 新 球拍" (mua một cái vợt mới).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.