Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 球星

球星

qiú xīng
Âm Hán-Việt: cầu tinh
HSK 3.0 cấp 6
ngôi sao thể thao (bóng đá/bóng rổ...)
sports star (ball sport)

Ví dụ câu

他是一位著名的球星。

Tā shì yí wèi zhùmíng de qiúxīng.

Anh ấy là một ngôi sao bóng đá nổi tiếng.

He is a famous sports star.

Cách dùng từ này

"球星" (ngôi sao bóng) là danh từ chỉ cầu thủ nổi tiếng trong các môn bóng như bóng đá, bóng rổ. Hay đi với "著名", "是": "他 是 一位 著名的 球星". Khác "球员" (cầu thủ) là cầu thủ nói chung; "球星" chỉ người đã thành ngôi sao.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →