Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 歌星

歌星

gē xīng
Âm Hán-Việt: ca tinh
HSK 3.0 cấp 6
ca sĩ nổi tiếng, ngôi sao ca nhạc
singing star

Ví dụ câu

她是一位著名的歌星。

Tā shì yí wèi zhùmíng de gēxīng.

Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng.

She is a famous singer.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là ngôi sao ca nhạc, ca sĩ nổi tiếng. Hay gặp: "著名 歌星", lượng từ "位", "喜欢 的 歌星". Khác "歌手" (ca sĩ nói chung, chưa chắc nổi tiếng) và "明星" (ngôi sao nói chung, cả diễn viên).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →