她喜欢歌唱。
Tā xǐhuān gēchàng.
Cô ấy thích ca hát.
She likes singing.
“歌唱” (ca hát, ca ngợi bằng lời ca) là động từ văn viết. Có thể mang tân ngữ là thứ được ca ngợi: “歌唱 祖国”, “歌唱 家乡”. Cũng làm định ngữ: “歌唱 比赛”. Nói chuyện thường ngày thì dùng “唱歌”: “我 喜欢 唱歌”; “唱歌” là động từ li hợp nên không mang thêm tân ngữ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.