Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 歌唱

歌唱

gē chàng
Âm Hán-Việt: ca xướng
HSK 3.0 cấp 6
hát, ca hát
sing

Ví dụ câu

她喜欢歌唱。

Tā xǐhuān gēchàng.

Cô ấy thích ca hát.

She likes singing.

Cách dùng từ này

“歌唱” (ca hát, ca ngợi bằng lời ca) là động từ văn viết. Có thể mang tân ngữ là thứ được ca ngợi: “歌唱 祖国”, “歌唱 家乡”. Cũng làm định ngữ: “歌唱 比赛”. Nói chuyện thường ngày thì dùng “唱歌”: “我 喜欢 唱歌”; “唱歌” là động từ li hợp nên không mang thêm tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →