Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 唱

唱

chàng
Âm Hán-Việt: xướng
HSK 3.0 cấp 1
hát
to sing

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

口 (miệng) + 昌 (sáng rực) → miệng mở ra, âm thanh sáng rực, gợi nhớ “hát”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“唱” là động từ “hát”, hay đi với “歌”: “唱歌” (hát). Muốn khen chê hát hay dở thì dùng “得”: “唱得很好”; có tân ngữ thì lặp động từ: “他 唱歌 唱得 很 好”. Đếm bài hát dùng lượng từ “首”: “唱一首歌” (hát một bài).

Ví dụ câu

她喜欢唱歌。

Tā xǐhuān chànggē.

Cô ấy thích hát.

She likes to sing.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「唱」