“床” (giường) là danh từ, lượng từ là “张”: “一 张 床”. Hay gặp “床上” (trên giường), shàng chuáng (lên giường), “起床” (thức dậy, rời giường). Đi ngủ thì nói “睡觉”, không nói “去 床”.
我买了一张新床。
Wǒ mǎi le yì zhāng xīn chuáng.
Tôi đã mua một cái giường mới.
I bought a new bed.