她唱歌唱得很好听。
Tā chàng gē chàng de hěn hǎotīng.
Cô ấy hát rất hay.
She sings very beautifully.
“唱歌” nghĩa là hát. Đây là động từ li hợp đã chứa “歌”, nên hát bài gì thì dùng “唱” + tên bài. Khen hát hay dùng bổ ngữ trạng thái, thường nhắc lại động từ sau tân ngữ: nói “唱歌” trước rồi tiếp “唱得很好”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.