Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赛事

赛事

sài shì
Âm Hán-Việt: tái sự
HSK 3.0 cấp 6
cuộc thi đấu, giải đấu
competition; sporting event

Ví dụ câu

这个周末有很多体育赛事。

Zhè ge zhōumò yǒu hěn duō tǐyù sàishì.

Cuối tuần này có rất nhiều giải đấu thể thao.

There are lots of sporting events this weekend.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赛事 viết sang phồn thể là 賽事 sài shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →