Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 启事

启事

qǐ shì
Âm Hán-Việt: khởi sự
HSK 3.0 cấp 6
thông báo (viết)
announcement

Ví dụ câu

我在报纸上看到一则寻人启事。

Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào yì zé xúnrén qǐshì.

Tôi thấy một thông báo tìm người trên báo.

I saw a notice for a missing person in the newspaper.

Cách dùng từ này

"启事" (mẩu thông báo, tin đăng) là danh từ, chỉ thông báo viết đăng trên báo hoặc dán nơi công cộng, lượng từ "则", "张": "寻人启事" (tin tìm người), "招聘 启事" (tin tuyển dụng). Dễ viết nhầm với "启示" cùng âm qǐ shì, nghĩa là sự gợi mở, bài học rút ra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

启事 viết sang phồn thể là 啟事 qǐ shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →