我在报纸上看到一则寻人启事。
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào yì zé xúnrén qǐshì.
Tôi thấy một thông báo tìm người trên báo.
I saw a notice for a missing person in the newspaper.
"启事" (mẩu thông báo, tin đăng) là danh từ, chỉ thông báo viết đăng trên báo hoặc dán nơi công cộng, lượng từ "则", "张": "寻人启事" (tin tìm người), "招聘 启事" (tin tuyển dụng). Dễ viết nhầm với "启示" cùng âm qǐ shì, nghĩa là sự gợi mở, bài học rút ra.
启事 viết sang phồn thể là 啟事 qǐ shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.