Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 启动

启动

qǐ dòng
Âm Hán-Việt: khởi động
HSK 3.0 cấp 6
khởi động, bắt đầu
start

Ví dụ câu

请启动电脑。

Qǐng qǐdòng diànnǎo.

Làm ơn khởi động máy tính.

Please start the computer.

Cách dùng từ này

"启动" (khởi động) là động từ, tân ngữ là máy móc, chương trình, dự án: "启动 电脑", "启动 项目". Gần nghĩa "开机" khi nói về máy, nhưng "启动" dùng rộng cho cả kế hoạch, dự án mới bắt đầu. Cũng hay gặp "重新 启动" (khởi động lại).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

启动 viết sang phồn thể là 啟動 qǐ dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →