老师的话启发了我。
Lǎoshī de huà qǐfā le wǒ.
Lời nói của thầy/cô đã gợi mở cho tôi.
The teacher's words inspired me.
"启发" (gợi mở, khơi gợi) là động từ, mang tân ngữ là người: "老师 的 话 启发 了 我". Cũng là danh từ, hay nói "受到 启发" (được gợi mở), "给 我 很大 的 启发". Gần nghĩa "启示"; "启示" thiên về bài học rút ra và chủ yếu là danh từ.
启发 viết sang phồn thể là 啟發 qǐ fā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.