Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开启

开启

kāi qǐ
Âm Hán-Việt: khai khởi
HSK 3.0 cấp 6
mở ra; khởi động
to open

Ví dụ câu

请开启电脑。

Qǐng kāiqǐ diànnǎo.

Xin hãy mở máy tính.

Please turn on the computer.

Cách dùng từ này

“开启” (mở, khởi động) là động từ, trang trọng hơn “打开”: dùng cho cửa, thiết bị, chức năng (“开启 电脑”, “开启 模式”), và nghĩa bóng là mở đầu một giai đoạn (“开启 新的 生活”). Khẩu ngữ hằng ngày thường nói “打开” hoặc “开”. So với “开创”: “开创” là sáng lập cái mới chưa từng có.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开启 viết sang phồn thể là 開啟 kāi qǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →