他开创了新时代。
Tā kāichuàng le xīn shídài.
Anh ấy đã khai sáng thời đại mới.
He created a new era.
“开创” (mở ra, khai sáng) là động từ, tân ngữ là những thứ lớn, mới lần đầu có: “开创 新时代” (mở ra thời đại mới), “开创 事业”. Sắc thái trang trọng, nói về thành tựu mang tính khởi đầu. Khác “开启” (mở, khởi động): “开启” dùng được cho thiết bị, chế độ hay một giai đoạn (“开启 电脑”), còn “开创” nhấn mạnh việc tạo dựng cái chưa từng có.
开创 viết sang phồn thể là 開創 kāi chuàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.