他创立了一家新公司。
Tā chuànglì le yì jiā xīn gōngsī.
Anh ấy đã thành lập một công ty mới.
He founded a new company.
"创立" (sáng lập) là động từ trang trọng, tân ngữ là tổ chức, học thuyết, trường phái: "创立 公司", "创立 理论". Hay dùng khi nói về người đặt nền móng đầu tiên.
创立 viết sang phồn thể là 創立 chuàng lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.