Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 立

立

lì
Âm Hán-Việt: lập
HSK 3.0 cấp 6
đứng, lập, thẳng đứng
set up, erect

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Nghĩa cơ bản là đứng thẳng, từ đó ra "dựng lên, lập ra". Nghĩa lập: "建立" (thiết lập), "成立" (thành lập), "独立" (độc lập). Nghĩa đứng: "站立" (đứng thẳng), "立场" (lập trường). Đứng trước động từ với nghĩa "ngay": "立刻" (ngay lập tức) và "立即" (ngay lập tức) gần như dùng thay nhau, "立即" trang trọng hơn.

Đây là một bộ thủ

「立」 là bộ thủ số 117 trong 214 bộ Khang Hy, 5 nét, nghĩa gốc: đứng.

Chữ mang bộ này: 立 lì (đứng) · 站 zhàn (đứng) · 端 duān (đầu)

Ví dụ câu

请立在这里。

Qǐng lì zài zhèlǐ.

Xin hãy đứng ở đây.

Please stand here.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「立」