Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 设立

设立

shè lì
Âm Hán-Việt: thiết lập
HSK 3.0 cấp 5
thành lập, thiết lập
to set up

Ví dụ câu

学校设立了一个新图书馆。

Xuéxiào shèlì le yí gè xīn túshūguǎn.

Trường học thành lập một thư viện mới.

The school set up a new library.

Cách dùng từ này

“设立” (thành lập, đặt ra) là động từ, tân ngữ là tổ chức, cơ quan, quỹ, giải thưởng…: “设立 奖学金”, “设立 办事处”. Gần “成立”: “成立” thường không có tân ngữ (“公司 成立 了”), còn “设立” mang tân ngữ. Khác “设置” (cài đặt, bố trí).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

设立 viết sang phồn thể là 設立 shè lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →