国家正在建设高速铁路。
Guójiā zhèngzài jiànshè gāosù tiělù.
Đất nước đang xây dựng đường sắt cao tốc.
The country is building high-speed railways.
"建设" (xây dựng, kiến thiết) là động từ và danh từ, tân ngữ thường là thành phố, đất nước, hạ tầng hoặc thứ trừu tượng: "建设 城市", "建设 高速 铁路", "经济 建设". Mang nghĩa phát triển quy mô lớn. Một ngôi nhà thì không nói "建设" mà nói "建" hoặc "盖".
建设 viết sang phồn thể là 建設 jiàn shè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.