Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 建设

建设

jiàn shè
Âm Hán-Việt: kiến thiết
HSK 3.0 cấp 5
xây dựng
to build

Ví dụ câu

国家正在建设高速铁路。

Guójiā zhèngzài jiànshè gāosù tiělù.

Đất nước đang xây dựng đường sắt cao tốc.

The country is building high-speed railways.

Cách dùng từ này

"建设" (xây dựng, kiến thiết) là động từ và danh từ, tân ngữ thường là thành phố, đất nước, hạ tầng hoặc thứ trừu tượng: "建设 城市", "建设 高速 铁路", "经济 建设". Mang nghĩa phát triển quy mô lớn. Một ngôi nhà thì không nói "建设" mà nói "建" hoặc "盖".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

建设 viết sang phồn thể là 建設 jiàn shè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →