Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 建成

建成

jiàn chéng
Âm Hán-Việt: kiến thành
HSK 3.0 cấp 3
hoàn thành xây dựng
to complete (construction)

Ví dụ câu

新医院去年建成。

Xīn yīyuàn qùnián jiànchéng.

Bệnh viện mới đã hoàn thành xây dựng vào năm ngoái.

The new hospital was completed last year.

Cách dùng từ này

"建成" (xây xong) gồm "建" (xây) và bổ ngữ kết quả "成". Chủ ngữ thường là công trình, câu mang nghĩa bị động: "新 医院 去年 建成" (bệnh viện mới xây xong năm ngoái). Mốc thời gian đặt trước "建成". Đừng lẫn với "建立" (thành lập, thiết lập), dùng cho tổ chức, quan hệ, không dùng cho nhà cửa.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →