Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 久

久

jiǔ
Âm Hán-Việt: cửu
HSK 3.0 cấp 3
lâu, lâu dài
long (time)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Tính từ "lâu": 多久 (bao lâu), 不久 (không lâu sau), 好久不见 (lâu rồi không gặp). Hay đứng sau động từ + 了 + 很久: 等了 + 很久 (đợi rất lâu).

Ví dụ câu

好久不见,你好吗?

Hǎojiǔ bújiàn, nǐ hǎo ma?

Lâu rồi không gặp, bạn có khỏe không?

Long time no see, how are you?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「久」