Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Tính từ "lâu": 多久 (bao lâu), 不久 (không lâu sau), 好久不见 (lâu rồi không gặp). Hay đứng sau động từ + 了 + 很久: 等了 + 很久 (đợi rất lâu).
好久不见,你好吗?
Hǎojiǔ bújiàn, nǐ hǎo ma?
Lâu rồi không gặp, bạn có khỏe không?
Long time no see, how are you?