Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 粒

粒

lì
Âm Hán-Việt: lạp
HSK 3.0 cấp 6
hạt (đơn vị đếm)
grain

Cách dùng chữ này

Ghép với "颗" thành "颗粒" (hạt). Thường đứng sau số lượng để đếm hạt, ví dụ "一粒" (một hạt).

Ví dụ câu

他吃了一粒药。

Tā chī le yí lì yào.

Anh ấy đã uống một viên thuốc.

He took one pill.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「粒」