Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 露

露

lòu
Âm Hán-Việt: lộ
HSK 3.0 cấp 6
lộ ra, hở ra
to reveal, to show; to leak out

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ: lộ ra, để hở ra cho người khác thấy. Chữ có hai cách đọc. Khẩu ngữ đọc lòu: 露出来 là lộ ra ngoài, như ngón chân thò qua lỗ tất; 露面 (lộ mặt, xuất hiện) là ló mặt ra trước mọi người. Trong từ ghép văn viết đọc lù: 暴露 (phơi bày), 透露 (tiết lộ) tin tức, 揭露 (vạch trần) sai phạm, 流露 (lộ ra) cảm xúc, 露天 (ngoài trời). Đọc lù còn là danh từ: giọt sương.

Ví dụ câu

袜子破了一个洞,脚趾都露出来了。

Wàzi pò le yí gè dòng, jiǎozhǐ dōu lòu chūlái le.

Tất bị thủng một lỗ, ngón chân lộ cả ra ngoài.

The sock has a hole and the toes are sticking out.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「露」