Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“料” có hai nghĩa chính. Danh từ: vật liệu, chất liệu: “布料” (vải để may), “材料” (vật liệu; tài liệu), “原料” (nguyên liệu), “饮料” (đồ uống), “调料” (gia vị). Động từ: liệu, đoán trước: “预料” (dự đoán), “不料” (không ngờ, đứng đầu vế sau để báo điều bất ngờ), “出人意料” (ngoài dự đoán).
做衣服需要布料。
Zuò yīfu xūyào bùliào.
May quần áo cần vải.
Making clothes requires fabric.