他的决定出人意料。
Tā de juédìng chūrén yìliào.
Quyết định của anh ấy thật bất ngờ.
His decision was unexpected.
“出人意料” (ngoài dự đoán) là thành ngữ, thường làm vị ngữ: “他 的 决定 出人意料”, hoặc định ngữ “出人意料 的 结果”. Mẫu hay gặp đầu câu: “出人意料 的 是…” (điều bất ngờ là…). Đồng nghĩa với chūhū yìliào, gần nghĩa với tính từ “意外” (bất ngờ).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.