Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出人意料

出人意料

chū rén yì liào
Âm Hán-Việt: xuất nhân ý liệu
HSK 3.0 cấp 8
bất ngờ/ngoài dự kiến
unexpected (idiom)

Ví dụ câu

他的决定出人意料。

Tā de juédìng chūrén yìliào.

Quyết định của anh ấy thật bất ngờ.

His decision was unexpected.

Cách dùng từ này

“出人意料” (ngoài dự đoán) là thành ngữ, thường làm vị ngữ: “他 的 决定 出人意料”, hoặc định ngữ “出人意料 的 结果”. Mẫu hay gặp đầu câu: “出人意料 的 是…” (điều bất ngờ là…). Đồng nghĩa với chūhū yìliào, gần nghĩa với tính từ “意外” (bất ngờ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →