Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 塑料

塑料

sù liào
Âm Hán-Việt: tố liệu
HSK 3.0 cấp 4
nhựa (vật liệu), chất dẻo
plastics

Ví dụ câu

这个杯子是塑料的。

Zhè ge bēizi shì sùliào de.

Cái cốc này làm bằng nhựa.

This cup is made of plastic.

Cách dùng từ này

"塑料" (nhựa) là danh từ chỉ chất liệu, hay đứng trước danh từ làm định ngữ: "塑料 杯子", "塑料 瓶". Nói đồ gì làm bằng nhựa thì dùng "是 ... 的": "这 个 杯子 是 塑料 的". Túi ni lông là "塑料袋".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →