Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 淋

淋

lín
Âm Hán-Việt: lâm
HSK 3.0 cấp 6
tưới/dội
to sprinkle

Cách dùng chữ này

Động từ: (nước, mưa) xối, dội từ trên xuống làm ướt. Hay gặp nhất là 淋雨 (dầm mưa, bị mưa ướt) và cụm 被 雨 淋 了 (bị mưa ướt). Cũng chỉ rưới nước sốt lên món ăn. Tắm vòi sen là línyù. Tưới cây thì dùng 浇.

Ví dụ câu

下雨了,别淋雨。

Xià yǔ le, bié lín yǔ.

Trời mưa rồi, đừng để bị dội mưa.

It's raining, don't get caught in the rain.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →