Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 料理

料理

liào lǐ
Âm Hán-Việt: liệu lí
HSK 3.0 cấp 8
lo liệu, xử lý; món ăn (kiểu Nhật, Hàn)
to take care of, to arrange; cuisine (esp. Japanese)

Ví dụ câu

我来料理这件事。

Wǒ lái liàolǐ zhè jiàn shì.

Tôi sẽ xử lý việc này.

I will handle this matter.

Cách dùng từ này

"料理" có hai cách dùng. Làm động từ, nghĩa là lo liệu, thu xếp: "料理 家务" (lo việc nhà), "我来 料理 这件事" (để tôi lo việc này); nghĩa này hơi trang trọng, khẩu ngữ hay dùng "处理" hoặc "安排". Làm danh từ, nghĩa là món ăn theo phong cách một nước, nhất là món Nhật, Hàn, như Rìběn liàolǐ (món Nhật). Gặp trên biển hiệu nhà hàng thì hiểu theo nghĩa món ăn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →