Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 饲料

饲料

sì liào
Âm Hán-Việt: tự liệu
HSK 3.0 cấp 8
thức ăn chăn nuôi
feed

Ví dụ câu

鸡吃饲料。

Jī chī sìliào.

Gà ăn thức ăn chăn nuôi.

Chickens eat feed.

Cách dùng từ này

“饲料” là danh từ, chỉ thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm, cá. Hay đi với “喂” (cho ăn) và “吃”: “用 饲料 喂 鸡”, “鸡 吃 饲料”. Không dùng cho đồ ăn của người; đồ ăn nói chung là “食物”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

饲料 viết sang phồn thể là 飼料 sì liào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →