农民饲养了很多鸡和鸭。
Nóngmín sìyǎng le hěn duō jī hé yā.
Nông dân nuôi nhiều gà và vịt.
Farmers raise many chickens and ducks.
“饲养” là động từ, nghĩa là nuôi, chăn nuôi gia súc, gia cầm hoặc động vật ở vườn thú, phòng thí nghiệm. Tân ngữ là con vật: “饲养了 很多 鸡和鸭”. Văn phong trang trọng, chuyên ngành; khẩu ngữ dùng “养”: nuôi chó (yǎng gǒu). Không dùng cho việc nuôi con người.
饲养 viết sang phồn thể là 飼養 sì yǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.