他需要好好休养。
Tā xūyào hǎohao xiūyǎng.
Anh ấy cần nghỉ dưỡng tốt.
He needs to rest and recuperate.
“休养” (nghỉ dưỡng, dưỡng sức) là động từ, chỉ việc nghỉ một thời gian để hồi phục sức khoẻ, thường sau khi ốm hoặc làm việc quá sức: “好好 休养”, “在家 休养”. Khác “休息” ở chỗ “休息” là nghỉ ngơi nói chung, có thể chỉ vài phút. Đừng lẫn với “修养” cùng âm xiūyǎng, nghĩa là sự tu dưỡng, phẩm chất của con người.
休养 viết sang phồn thể là 休養 xiū yǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.