Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 休养

休养

xiū yǎng
Âm Hán-Việt: hưu dưỡng
HSK 3.0 cấp 7
dưỡng sức, nghỉ dưỡng
to recuperate

Ví dụ câu

他需要好好休养。

Tā xūyào hǎohao xiūyǎng.

Anh ấy cần nghỉ dưỡng tốt.

He needs to rest and recuperate.

Cách dùng từ này

“休养” (nghỉ dưỡng, dưỡng sức) là động từ, chỉ việc nghỉ một thời gian để hồi phục sức khoẻ, thường sau khi ốm hoặc làm việc quá sức: “好好 休养”, “在家 休养”. Khác “休息” ở chỗ “休息” là nghỉ ngơi nói chung, có thể chỉ vài phút. Đừng lẫn với “修养” cùng âm xiūyǎng, nghĩa là sự tu dưỡng, phẩm chất của con người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

休养 viết sang phồn thể là 休養 xiū yǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →