她一个人抚养两个孩子。
Tā yígè rén fǔyǎng liǎng gè háizi.
Cô ấy một mình nuôi dưỡng hai đứa trẻ.
She raises two children alone.
"抚养" (nuôi dưỡng) là động từ, tân ngữ là con cái, trẻ nhỏ: "抚养 两个孩子", "抚养 长大". Gặp nhiều trong "抚养费" (tiền cấp dưỡng nuôi con). Con cái nuôi bố mẹ già thì dùng "赡养". Đừng lẫn với "抚摸" (vuốt ve).
抚养 viết sang phồn thể là 撫養 fǔ yǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.