Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 护理

护理

hù lǐ
Âm Hán-Việt: hộ lí
HSK 3.0 cấp 7
chăm sóc; điều dưỡng
to nurse

Ví dụ câu

她学习护理专业。

Tā xuéxí hùlǐ zhuānyè.

Cô ấy học ngành điều dưỡng.

She studies nursing.

Cách dùng từ này

"护理" (chăm sóc, điều dưỡng) là động từ, cũng dùng như danh từ: "护理 病人", "护理专业" (ngành điều dưỡng). Còn dùng cho chăm sóc da, tóc: "皮肤 护理". Người làm nghề này gọi là "护士". Khác "保护" (bảo vệ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

护理 viết sang phồn thể là 護理 hù lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →