面对感情问题也要保持理智。
Miànduì gǎnqíng wèntí yě yào bǎochí lǐzhì.
Đối mặt với vấn đề tình cảm cũng phải giữ lý trí.
Even when facing emotional issues, one should remain rational.
"理智" (lý trí) vừa là danh từ vừa là tính từ. Danh từ: "保持 理智" (giữ lý trí), "失去 理智" (mất bình tĩnh, hết suy xét). Tính từ: "他 很 理智" (anh ấy rất tỉnh táo, biết suy xét), "理智 地 处理". Đối lập thường gặp là "冲动" (bốc đồng).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.