Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 明智

明智

míng zhì
Âm Hán-Việt: minh trí
HSK 3.0 cấp 7
khôn ngoan, sáng suốt
sensible

Ví dụ câu

这是一个明智的决定。

Zhè shì yí ge míngzhì de juédìng.

Đây là một quyết định sáng suốt.

This is a wise decision.

Cách dùng từ này

"明智" (sáng suốt, khôn ngoan) là tính từ, hay làm định ngữ với "的": "明智 的 决定", "明智 的 选择", hoặc làm vị ngữ: "这样 做 很 明智". Thường dùng để nhận xét một quyết định, một lựa chọn, ít dùng để khen trí thông minh bẩm sinh; khen người thông minh thì dùng "聪明".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →