Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开明

开明

kāi míng
Âm Hán-Việt: khai minh
HSK 3.0 cấp 7
khai sáng/cởi mở
enlightened

Ví dụ câu

他是一位开明的老师。

Tā shì yí wèi kāimíng de lǎoshī.

Anh ấy là một giáo viên cởi mở.

He is an open-minded teacher.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa là “cởi mở, thoáng, tiến bộ (trong tư tưởng)”. Làm định ngữ: “开明的 老师”, hoặc vị ngữ: “父母 很 开明” (bố mẹ rất thoáng). Đối lập với “保守” (bảo thủ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开明 viết sang phồn thể là 開明 kāi míng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →