Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开场

开场

kāi chǎng
Âm Hán-Việt: khai trường
HSK 3.0 cấp 7
khai mạc; bắt đầu
to begin

Ví dụ câu

电影开场了。

Diànyǐng kāichǎng le.

Phim bắt đầu rồi.

The movie has started.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là “bắt đầu, mở màn” (buổi diễn, trận đấu, cuộc họp). Chủ ngữ là sự kiện, đứng trước: “电影开场” (phim bắt đầu chiếu). Từ ghép thường gặp là “开场白” (lời mở đầu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开场 viết sang phồn thể là 開場 kāi chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →