电影开场了。
Diànyǐng kāichǎng le.
Phim bắt đầu rồi.
The movie has started.
Động từ, nghĩa là “bắt đầu, mở màn” (buổi diễn, trận đấu, cuộc họp). Chủ ngữ là sự kiện, đứng trước: “电影开场” (phim bắt đầu chiếu). Từ ghép thường gặp là “开场白” (lời mở đầu).
开场 viết sang phồn thể là 開場 kāi chǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.