Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开工

开工

kāi gōng
Âm Hán-Việt: khai công
HSK 3.0 cấp 7
khởi công; bắt đầu làm
to begin work (of a factory or engineering operation)

Ví dụ câu

工程明天开工。

Gōngchéng míngtiān kāigōng.

Công trình ngày mai khởi công.

The project starts tomorrow.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là “khởi công, bắt đầu làm” (công trình, nhà máy): “明天开工” (mai khởi công). Đối lập với wángōng (làm xong, hoàn công). Nhà máy đi vào sản xuất sau kỳ nghỉ cũng gọi là “开工”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开工 viết sang phồn thể là 開工 kāi gōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →