工程明天开工。
Gōngchéng míngtiān kāigōng.
Công trình ngày mai khởi công.
The project starts tomorrow.
Động từ, nghĩa là “khởi công, bắt đầu làm” (công trình, nhà máy): “明天开工” (mai khởi công). Đối lập với wángōng (làm xong, hoàn công). Nhà máy đi vào sản xuất sau kỳ nghỉ cũng gọi là “开工”.
开工 viết sang phồn thể là 開工 kāi gōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.