他被学校开除了。
Tā bèi xuéxiào kāichú le.
Anh ấy bị nhà trường đuổi học.
He was expelled from school.
开除 viết sang phồn thể là 開除 kāi chú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.