Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开除

开除

kāi chú
Âm Hán-Việt: khai trừ
HSK 3.0 cấp 7
khai trừ/đuổi
to expel (a member of an organization)

Ví dụ câu

他被学校开除了。

Tā bèi xuéxiào kāichú le.

Anh ấy bị nhà trường đuổi học.

He was expelled from school.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开除 viết sang phồn thể là 開除 kāi chú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →