政府废除了旧法律。
Zhèngfǔ fèichú le jiù fǎlǜ.
Chính phủ đã bãi bỏ luật cũ.
The government abolished the old law.
“废除” là động từ, nghĩa là bãi bỏ, xóa bỏ; thường đứng sau chủ ngữ (cơ quan, chính phủ) và đi kèm với danh từ chỉ luật, quy định, hoặc hệ thống cần loại bỏ.
废除 viết sang phồn thể là 廢除 fèi chú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.